Hướng dẫn đo size

Cm Size EU * Size US Size UK Size JP (cm)
21.90 35-36 5 3 22
22.22 36 5.5 3.5 225
22.86 36-37 6 4 -
23.17 37 6.5 4.5 23
23.49 37.5 7 5 23.5
24.13 38 7.5 5.5 24
24.44 38-39 8 6 24.5
24.76 39 8.5 6.5 25
25.40 39-40 9 7 -
25.71 40 9.5 7.5 25.5
26.03 40-41 10 8 26
26.67 41 10.5 8.5 26.5
26.98 41-42 11 9 -
27.94 42 12 9.5 27

* Đơn vị đo phổ biến trên VNXK

VNXK Cach do size giay
Cm Size EU * Size US Size UK
24.1 39 6 6
24.4 40 7 6.5
25.4 41 8 7
25.7 41.5 8.5 7.5
26 42 9 8
26.4 42.5 9.5 8.5
27 43 10 9
27.4 43.5 10.5 9.5
27.9 44 11 10
28.6 45 12 10.5
29.4 46 12.5 11
30.2 47 13 12

* Đơn vị đo phổ biến trên VNXK

VNXK Cach do size giay

Hãy đo chân con của bạn theo bảng size này. Download Bảng Đo Size rồi in ra giấy A4 theo tỉ lệ 100% (không scale) và làm theo hướng dẫn để đo chính xác size chân của con bạn.

Download Bảng Đo Size

 

Bảng size trẻ em này dùng cho tham khảo. Size có thể khác đôi chút theo từng thương hiệu.

Chiều ngang

Rất hẹp Hẹp Trung bình Rộng Rất rộng
- N M W XW

Size

Nhóm EU * US UK Inches cm
Sơ sinh 16 0.5 M 0 3 1/4 8.3
16 1 M 0.5 3 1/2 8.9
17 1.5 M 1 3 5/8 9.2
17 2 M 1 3 3/4 9.5
18 2.5 M 1.5 4 10.2
18 3 M 2 4 1/8 10.5
Em bé 19 3.5 M 2.5 4 1/4 10.8
19 4 M 3 4 1/2 11.4
20 4.5 M 3.5 4 5/8 11.7
20 5 M 4 4 3/4 12.1
21 5.5 M 4.5 5 12.7
22 6 M 5.5 5 1/8 13
22 6.5 M 5.5 5 1/4 13.3
23 7 M 6 5 1/2 14
23 7.5 M 6.5 5 5/8 14.3
24 8 M 7 5 3/4 14.6
25 8.5 M 7.5 6 15.2
25 9 M 8 6 1/8 15.6
26 9.5 M 8.5 6 1/4 15.9
27 10 M 9 6 1/2 16.5
Trẻ nhỏ 27 10.5 M 9.5 6 5/8 16.8
28 11 M 10 6 3/4 17.1
29 11.5 M 10.5 7 17.8
30 12 M 11 7 1/8 18.1
30 12.5 M 11.5 7 1/4 18.4
31 13 M 12 7 1/2 19.1
31 13.5 M 12.5 7 5/8 19.4
32 1 M 13 7 3/4 19.7
33 1.5 M 14 8 20.3
33 2 M 1 8 1/8 20.6
34 2.5 M 1.5 8 1/4 21
34 3 M 2 8 1/2 21.6
Trẻ lớn 35 3.5 M 2.5 8 5/8 21.9
36 4 M 3 8 3/4 22.2
36 4.5 M 3.5 9 22.9
37 5 M 4 9 1/8 23.2
37 5.5 M 4.5 9 1/4 23.5
38 6 M 5 9 1/2 24.1
38 6.5 M 5 9 5/8 24.4
39 7 M 6 9 3/4 24.8